Việt Nam
VI
Azitronit
Azithromycin
Cần đơn thuốc
Mua ở đâu
Azithromycin

Azitronit

đến danh mục

Thuốc kháng khuẩn tác dụng kéo dài dựa trên azithromycin để điều trị và phòng ngừa nhiễm trùng ở vật nuôi

  • Tác dụng nhắm mục tiêu vào ổ viêm
  • Bảo vệ trong 7-14 ngày sau lần tiêm cuối cùng
  • Cải thiện tình trạng của động vật trong 10-12 giờ đầu
Thành phần
Tính chất dược lý
Chỉ định
Liều lượng và cách dùng
Hạn chế
1 ml Azitronit
azithromycin 100 mg
Lưu ý: Thông tin trên trang này chỉ nhằm mục đích tham khảo. Đặc tính sản phẩm, bao bì, thiết kế nhãn và diện mạo tổng thể có thể khác nhau theo từng khu vực. Liên hệ với đại diện của chúng tôi để biết thêm thông tin.
Tính chất dược lý

Thuốc có phạm vi tác dụng rộng chống lại vi khuẩn gram âm và gram dương, cũng như chlamydia:

  • Actinobacillus spp.

  • Actinobacillus lignieresii

  • Actinobacillus pleuropneumonia

  • Haemophilus spp.

  • Haemophilus parasuis

  • Moraxella spp.

  • Bordetella spp.

  • Campylobacter spp.

  • Salmonella spp. 

  • Escherichia spp.

  • Pasteurella spp.

  • Pasteurella multocida

  • Mannheimia haemolytica

  • Borrelia spp.

  • Listeria spp.

  • Staphylococcus spp.

  • Staphylococcus aureus

  • Streptococcus spp.

  • Streptococcus pneumoniae

  • Streptococcus pyogenes

  • Enterococcus faecalis

  • Erysipelothrix spp.

  • Erysipelothrix insidiosa

  • Clostridium perfringens

  • Fusobacterium spp.

  • Муcoplasma spp.

  • Муcoplasma pneumoniae

  • Chlamydia spp.

  • Chlamydia pneumoniae


Lưu ý: Thông tin trên trang này chỉ nhằm mục đích tham khảo. Đặc tính sản phẩm, bao bì, thiết kế nhãn và diện mạo tổng thể có thể khác nhau theo từng khu vực. Liên hệ với đại diện của chúng tôi để biết thêm thông tin.
Chỉ định

Azitronit được sử dụng cho gia súc, cừu và lợn để điều trị các bệnh nhiễm trùng do vi khuẩn ở hệ hô hấp, tiêu hóa và tiết niệu sinh dục, cũng như các bệnh nhiễm trùng da và mô mềm do vi sinh vật nhạy cảm với azithromycin gây ra , để điều trị bệnh hoại tử , bệnh đóng dấu lợn, bệnh xoắn khuẩn và nhiễm trùng mycoplasma. Thuốc còn có hiệu quả trong điều trị các bệnh lý hô hấp phức tạp, viêm phổi, thở bụng, viêm khớp và các bệnh nhiễm trùng thứ phát ở lợn bị suy giảm miễn dịch do nhiễm PRRS và circovirus

Lưu ý: Thông tin trên trang này chỉ nhằm mục đích tham khảo. Đặc tính sản phẩm, bao bì, thiết kế nhãn và diện mạo tổng thể có thể khác nhau theo từng khu vực. Liên hệ với đại diện của chúng tôi để biết thêm thông tin.
Liều lượng và cách dùng

Loại động vật

Chỉ định

Liều dùng

Đường dùng

Thời gian liệu trình

Gia súc

Lợn

Cừu

Phòng ngừa trong 

thời gian có nguy cơ 

nhiễm trùng cao

1ml/20kg

Tiêm bắp

Một lần

Điều trị

2 ngày, mỗi 24 giờ một lần. Tiêm lại nếu cần thiết.


Lưu ý: Thông tin trên trang này chỉ nhằm mục đích tham khảo. Đặc tính sản phẩm, bao bì, thiết kế nhãn và diện mạo tổng thể có thể khác nhau theo từng khu vực. Liên hệ với đại diện của chúng tôi để biết thêm thông tin.
Hạn chế

Chống chỉ định và hướng dẫn đặc biệt:
Cấm sử dụng thuốc ở động vật đang cho con bú; sử dụng thuốc ở động vật mang thai và động vật non được cho phép một cách thận trọng dưới sự giám sát chặt chẽ của bác sĩ thú y.

Thời gian ngừng thuốc:
thịt: 40 ngày (gia súc, lợn), 35 ngày (cừu)

Lưu ý: Thông tin trên trang này chỉ nhằm mục đích tham khảo. Đặc tính sản phẩm, bao bì, thiết kế nhãn và diện mạo tổng thể có thể khác nhau theo từng khu vực. Liên hệ với đại diện của chúng tôi để biết thêm thông tin.

Sản phẩm tương tự